Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

304 người khớp “Tham” trong 90 danh sách · trang 8/11

  1. Phạm Hữu Thâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Yên- Ý Yên- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Khắc Thảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Khắc Thảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Tư Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Bình- An Biên- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Tứ Thẳm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Bình- An Biên- Hy sinh: 30/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Tư Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Bình- An Biên- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Đông- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hiệp An- Uông Bí- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phan Lê Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tăng Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phan Văn Thăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Nhật- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  15. Phan Văn Thăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Nhật- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  16. Sa Xuân Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Chum- Đà Bắc- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Tạ Ngọc Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Tạ Ngọc Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  19. Tăng Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phạm Trung- Gia Lộc- Hy sinh: 9/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Thẩm Đức Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Hạ Long- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Thẩm Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Sóc Đẳng- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
  22. Thẩm Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sóc Đẳng- Đoan Hùng- Xem đầy đủ →
  23. Thẩm Quang Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Yên- Tân Lộc- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Thắm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lý Quốc- Hạ Long- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Thẩm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lý Quốc- Hạ Lang- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Tô Văn Thâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thành- Tam Hiệp Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  27. Tô Văn Thâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thành- Tam Hiệp Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  28. Thái Khắc Thâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Vũ Tiên- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/9/1972 Lô 4 Số 228 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quốc Thầm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Phong Thịnh- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 20/12/1972 Lô 4 Số 176 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thâm Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An Đơn vị: C66, đoàn 81, cục hậu cần Hy sinh: 10/8/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu