Thẩm Đức Tài

Quê quánThắng Lợi- Hạ Long-
Ngày hy sinh 1/12/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084671]: Lietsi {Họ tên=Thẩm Đức Tài, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25903, Quê quán=Thắng Lợi- Hạ Long-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29095 (số thứ tự 1084671).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thẩm Đức Tài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thẩm Đức Tài” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 1/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lục Văn Nghi Quang Trung- Hải An-
  2. Lý Văn Thiếp Ngọc Khê- Trùng Khánh-
  3. Nguyễn Thanh Ngân Cẩm Nhân- Yên Bình-
  4. Nguyễn Văn Nhỏ Phước Thuận- Bình Đại-
  5. Nguyễn Văn Thiện Quỳnh Diện- Quỳnh Lưu-
  6. Phạm Hồng Hảo Tân Thạnh Bình- Mỏ Cày-
  7. Phạm Hồng Sơn Kỳ Châu- Kỳ Anh-
  8. Phạm Văn Hài Làng 18- Ta Bông Khơ Nôm-
  9. Phạm Văn Lạnh Ngọc Đông- Quảng Hòa-
  10. Phan Văn Hích Hồng Quang- Quảng Hà-
  11. Phùng Văn Thực Yên Trạch- Phú Lương-
  12. Phùng Văn Thực Yên Trạch- Phú Lương-
  13. So Nhang Sơ Te De- Pi Nhe Ta Rây-