Lục Văn Nghi

Quê quánQuang Trung- Hải An-
Ngày hy sinh 1/12/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064377]: Lietsi {Họ tên=Lục Văn Nghi, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25903, Quê quán=Quang Trung- Hải An-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8801 (số thứ tự 1064377).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lục Văn Nghi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lục Văn Nghi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 1/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Văn Thiếp Ngọc Khê- Trùng Khánh-
  2. Nguyễn Thanh Ngân Cẩm Nhân- Yên Bình-
  3. Nguyễn Văn Nhỏ Phước Thuận- Bình Đại-
  4. Nguyễn Văn Thiện Quỳnh Diện- Quỳnh Lưu-
  5. Phạm Hồng Hảo Tân Thạnh Bình- Mỏ Cày-
  6. Phạm Hồng Sơn Kỳ Châu- Kỳ Anh-
  7. Phạm Văn Hài Làng 18- Ta Bông Khơ Nôm-
  8. Phạm Văn Lạnh Ngọc Đông- Quảng Hòa-
  9. Phan Văn Hích Hồng Quang- Quảng Hà-
  10. Phùng Văn Thực Yên Trạch- Phú Lương-
  11. Phùng Văn Thực Yên Trạch- Phú Lương-
  12. So Nhang Sơ Te De- Pi Nhe Ta Rây-
  13. Thẩm Đức Tài Thắng Lợi- Hạ Long-