Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

318 người khớp “Tang” trong 53 danh sách · trang 6/11

  1. Nông Văn Tâng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quốc Dân- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 21/04/1970 (41-42)08 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  2. Tăng Xuân Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 25/07/1970 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  3. Mè Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Tăng Mỹ- Tiên Sơn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1970 (88-41)02 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngõ Hạ- Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/10/1970 (26-06)09 Lê Thanh 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Trần Xuân Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 17/03/1971 (99-83)05 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  6. Y Tang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · La Pun- Lạc Thiện- Đắk Lắk Hy sinh: 26/11/1971 Buông Má, Lạc Thiện, 82-200-24-400 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Xuân Tặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Gia Phú- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/12/1971 Cách Làng Đê 1500m về hướng đông Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bính Đồng- Hòa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Minh Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1971 (15-86)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đình Lục- Văn Quan Hy sinh: 22/04/1971 (81-08) Phú nhơn 1/100000 Xem đầy đủ →
  12. Tăng Phúc Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bảo Cường- Định Hóa Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Tăng Xuân Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 1- Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 28/08/1972 Đông Bắc Làng Tiệp, xã Ngờ Đất, khu 6, Gia Lai, Mộ 2 Xem đầy đủ →
  14. Triệu Thế Tằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vân Tinh- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 14/02/1972 (98-83)09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lã Sau- Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 20/10/1972 Tại viện Xem đầy đủ →
  16. Voòng Tằng Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Dương- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 14/05/1972 T29 C09 B.Trạm Trung Xem đầy đủ →
  17. Lê Tiến Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Lộc- Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Nhặt được ít thi hài chôn ở đông cầu Rỏ Rẻ Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Duy Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tường Lợi- Na Rì Hy sinh: 1/8/1973 (17-10)04 viện 10 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Cao Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Giang Tả- Nam Toàn- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 22/02/1973 (99-18)04 Ban mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Trần Hà Tằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 1/5/1973 (21-99)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kênh Trạch- Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 17/02/1973 (17-01)01 Xem đầy đủ →
  22. Tăng Văn Nham Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đồng Tỉnh- Thái Dương- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 7/8/1973 (37-90)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Tặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Lạc- Cao Lộc Hy sinh: 23/03/1973 (77-22)08 Bắc Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Tằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 16/07/1973 Mộ 13, Viện 1 Cánh trung Xem đầy đủ →
  25. Tăng Đức Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phá Lãng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 23/03/1974 (52-16)01 02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Xuân Tằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Miều Mộc- Đình Lập- Quảng Ninh Hy sinh: 10/1/1974 (73-93)03 Mảnh Bản Đồ, Plây Chập Xem đầy đủ →
  27. Tăng Nguyên Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1974 (19-86)02 Xem đầy đủ →
  28. Tăng Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Hoa- Yên Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 17/05/1975 xã Trung Nghĩa, Củ Chi, Hậu Nghĩa Xem đầy đủ →
  29. Tăng Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kim Giang- Cẩm Giang- Hải Hưng Hy sinh: 27/04/1975 (22-63)09 Củ Chi Bắc Nam hàng 3 Đông Tây mộ 11 Xem đầy đủ →
  30. Ma Quang Tàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đá Bay- Bình Yên- Định Hóa Hy sinh: 10/8/1968 E12 Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.