Trần Xuân Tăng

Năm sinh1952
Quê quánNhân Đạo- Lý Nhân- Nam Hà
Ngày hy sinh 17/03/1971
Nơi hy sinhPhú Nhơn H3 Đắc Lắc
Vị trí mộ (99-83)05 Phú Nhơn

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036983]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Tăng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=17/03/1971, Quê quán=Nhân Đạo- Lý Nhân- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Nhơn H3 Đắc Lắc, Vị trí mộ=(99-83)05 Phú Nhơn}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17406 (số thứ tự 1036983).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Tăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Tăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 17/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Hộ
  2. Nguyễn Ngọc Hữu
  3. Nguyễn Hồng Thái
  4. Nguyễn Trọng Ngạch
  5. Hoàng Văn Sinh
  6. Vi Văn Kích
  7. Đào Trung Cường
  8. Lương Văn Ru
  9. Nguyễn Văn Lô
  10. Nguyễn Văn Điếm
  11. Trần Văn Tính
  12. Phạm Đức Thiệu
  13. Nguyễn Thế Sơn
  14. Phùng Công Thiện
  15. Đào Văn Tài