Phùng Công Thiện

Năm sinh1952
Quê quánHanh Cù- Thanh Ba- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 17/03/1971
Nơi hy sinhPhú Nhơn, H3 Đắk Lắk
Vị trí mộ (97-89)09 Phú Nhơn 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048693]: Lietsi {Họ tên=Phùng Công Thiện, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=17/03/1971, Quê quán=Hanh Cù- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Nhơn, H3 Đắk Lắk, Vị trí mộ=(97-89)09 Phú Nhơn 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29116 (số thứ tự 1048693).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Công Thiện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Công Thiện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 17/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Hộ
  2. Nguyễn Ngọc Hữu
  3. Trần Xuân Tăng
  4. Nguyễn Hồng Thái
  5. Nguyễn Trọng Ngạch
  6. Hoàng Văn Sinh
  7. Vi Văn Kích
  8. Đào Trung Cường
  9. Lương Văn Ru
  10. Nguyễn Văn Lô
  11. Nguyễn Văn Điếm
  12. Trần Văn Tính
  13. Phạm Đức Thiệu
  14. Nguyễn Thế Sơn
  15. Đào Văn Tài