Phạm Đức Thiệu

Năm sinh1950
Quê quánYên Vương- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 17/03/1971
Nơi hy sinhPhú Nhơn H3 Đắc Lắc
Vị trí mộ (99-83)05 Phú Nhơn 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045149]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Thiệu, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=17/03/1971, Quê quán=Yên Vương- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Nhơn H3 Đắc Lắc, Vị trí mộ=(99-83)05 Phú Nhơn 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25572 (số thứ tự 1045149).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Thiệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Thiệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 17/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Hộ
  2. Nguyễn Ngọc Hữu
  3. Trần Xuân Tăng
  4. Nguyễn Hồng Thái
  5. Nguyễn Trọng Ngạch
  6. Hoàng Văn Sinh
  7. Vi Văn Kích
  8. Đào Trung Cường
  9. Lương Văn Ru
  10. Nguyễn Văn Lô
  11. Nguyễn Văn Điếm
  12. Trần Văn Tính
  13. Nguyễn Thế Sơn
  14. Phùng Công Thiện
  15. Đào Văn Tài