Hoàng Xuân Tằng

Năm sinh1949
Quê quánMiều Mộc- Đình Lập- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 10/1/1974
Nơi hy sinhKhu Tăng Gia của C1 Nam đèo Ang Bun
Vị trí mộ (73-93)03 Mảnh Bản Đồ, Plây Chập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043754]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Xuân Tằng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27039, Quê quán=Miều Mộc- Đình Lập- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu Tăng Gia của C1 Nam đèo Ang Bun, Vị trí mộ=(73-93)03 Mảnh Bản Đồ, Plây Chập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24177 (số thứ tự 1043754).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Xuân Tằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Xuân Tằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 10/1/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Đợi
  2. Cầm Bá Nghiêm