Tăng Đức Ninh

Năm sinh1954
Quê quánPhá Lãng- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 23/03/1974
Nơi hy sinhĐường 19, khu 3, Gia Lai
Vị trí mộ (52-16)01 02 Đắc Quăn 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043689]: Lietsi {Họ tên=Tăng Đức Ninh, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=23/03/1974, Quê quán=Phá Lãng- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, khu 3, Gia Lai, Vị trí mộ=(52-16)01 02 Đắc Quăn 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24112 (số thứ tự 1043689).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tăng Đức Ninh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tăng Đức Ninh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 23/03/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Cải
  2. Nông Văn Khỉnh
  3. Nguyễn Văn Thấn
  4. Đào Hữu Phúc
  5. Nguyễn Văn Thìn
  6. Ngô Xuân Lộc
  7. Phan Thanh Ngân
  8. Khổng Văn Thắng
  9. Nguyễn Quang Đức