Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

318 người khớp “Tang” trong 53 danh sách · trang 7/11

  1. Nguyễn Duy Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Phong- Bình Thuận- Đại Từ Hy sinh: 19/09/1972 (24-15)07 nghĩa trang C24 m7 Xem đầy đủ →
  2. Trần Bá Tằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 24/08/1973 (84-08)03 Plư Breng Xem đầy đủ →
  3. Lê Viết Tặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 10b Khu Việt Kiều- Nam Định Hy sinh: 20/04/1971 (20-07)09 IAMơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sĩ Lạc- Nghĩa Hưng- Nghĩa Hợi- Nam Hà Hy sinh: 18/02/1973 (754-772) IA Tô Ve 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Tăng Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thị trấn Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 28/04/1972 (16-00)06 Plu Breng mộ 39 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Là Tán- Thi Ngân- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 2/11/1973 Hủy thi hài Xem đầy đủ →
  7. Tăng Tấn Mẹo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Thôn 6- Đại Lĩnh- Đại Lộc- Quảng Nam Hy sinh: 4/3/1970 (45-80)06 Đắc Sút 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Tâng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đô Sơn- Thụy Sơn- Thái Thụy- Thái Bình (25-89)05 Kon Tum m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Tăng Văn Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Hưng- Thái Hà- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 4/12/1972 (11-00)01 Kon Hơ Jao m10 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Tăng Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sồ nhà 28- Phố Ngọc Trạo Thị Xã T.H- Thanh Hóa Hy sinh: 28/07/1974 (81-93)03 Chư Pa H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Sơn- Đức Lĩnh- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 18/03/1975 Phước An, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  12. Tăng Chí Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vĩnh Lộc- Chiêm Hóa- Tuyên Quang Hy sinh: 22/01/1973 (05-12)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phong Châu- Bạch Hạc- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/12/1972 (26-95)05 mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Trọng Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tri Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Tăng Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Khê- Hà Lộc- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú (46-90)07 mộ 5 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đồng Tiến- Minh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1975 (48-73)08 Sơn Hòa Phú Yên mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Tảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Hiệp- Tam Hiệp- Quốc Oai- Hà Tây (28-88)03 mộ 5(c24, E98) Xem đầy đủ →
  18. Tăng Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lai Vu- Kim Thành- Hải Hưng Mộ 249, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Lương Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Kỳ- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1978 Mộ 2, hàng 6, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Gin Gia- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/11/1977 Mộ 4 hàng 14, Nt 1A, Trà Vong, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Duy Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · - - Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Lợi- Na Vì- Bắc Thái Hy sinh: 1/11/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Duy Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Lợi- Na Vì- Bắc Thái Hy sinh: 1/11/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Duy Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · thanh Phong- Bình Thuận- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 19/01/1972 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Đình Tặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đức Ân- Đức Thọ- Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Nguyên Tầng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thụy Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Châu Văn Tặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Nhơn Tây- Tân Trụ- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  28. Đàm Quang Tang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thái Nguyên- Thái Ninh- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đạm Tăng Tuế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
  30. Đào Xuân Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.