Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

318 người khớp “Tang” trong 53 danh sách · trang 8/11

  1. Đinh Công Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Vầy Nưa- Đà Bắc- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Thế Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Hữu Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Ngọc Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Toàn- Nam Trực- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Tặng Cổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 19/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Văn Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cống Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Dũng Tiến Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thái Hòa- Bình Giang- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Dương Văn Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nguyễn Huệ- Phú Xuyên- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đồng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Quốc Tâng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khuôn Nùng- Bắc Giang- Hy sinh: 4/7/1975 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Quốc Tâng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khuôi Nùng- Bắc Quang- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Tầng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Tảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đức- Đông Triều- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Lĩnh- Nga Sơn- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lê Đình Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ninh- Đông Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đình Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ninh- Đông Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Tăng Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thanh Cường- Thanh Hà- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 25/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Tằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Bá Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thụy- Phụ Dực- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bá Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thụy- Phụ Dực- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Bảo Tàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/8/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Bảo Tàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Lập- Vĩnh Hòa- Hy sinh: 8/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Trường- Nghi Lộc- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Quảng- Thạch Thành- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Gia Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Gia Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Gia Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.