Đỗ Hữu Tăng
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Tô Hiệu- Mỹ Hào- |
| Ngày hy sinh | 27/7/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1056896]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Hữu Tăng, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=27/7/1972, Quê quán=Tô Hiệu- Mỹ Hào-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1320 (số thứ tự 1056896).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Hữu Tăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Hữu Tăng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
40 người cùng hy sinh ngày 27/7/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Khang (Khấng)
- Đào Ngọc Chúc
- Đinh Minh Hiền
- Đinh Ninh Hiền
- Đỗ Chơn Mai
- Đỗ Văn Hòa
- Hồ Nghĩa Hưu
- Hoàng Ngọc Phượng
- Hoàng Ngọc Phượng
- Hoàng Ngọc Phượng
- Hoàng Văn Lực
- Hoàng Văn Lực
- Lương Văn Thất
- Ngô Đức Quy
- Nguyễn Hữu Bái
- Nguyễn Hữu Bát
- Nguyễn Hữu Bát
- Nguyễn Hữu Bát
- Nguyễn Phú Thể
- Nguyễn Phúc Thể
- Nguyễn Phúc Thể
- Nguyễn Toàn Thắng
- Nguyễn Văn Diều
- Nguyễn Văn Diều
- Nguyễn Văn Dung
- Nguyễn Văn Dung
- Nguyễn Văn Dung
- Nguyễn Văn Hiền
- Nguyễn Văn Hiền
- Nguyễn Văn Hiểu
- Nguyễn Văn Hiếu
- Nguyễn Văn Khối
- Nguyễn Văn Trung
- Nguyễn Văn Trung
- Nguyễn Văn Trung
- Nguyễn Văn Tung
- Nguyễn Văn Tung
- Nguyễn Văn Út
- Nguyễn Văn Út
- Nguyễn Văn Út