Nguyễn Văn Hiểu

Quê quánĐại Đồng- Văn Lâm-
Ngày hy sinh 27/7/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074472]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hiểu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27/7/1972, Quê quán=Đại Đồng- Văn Lâm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18896 (số thứ tự 1074472).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hiểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hiểu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 27/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Khang (Khấng)
  2. Đào Ngọc Chúc
  3. Đinh Minh Hiền
  4. Đinh Ninh Hiền
  5. Đỗ Chơn Mai
  6. Đỗ Hữu Tăng
  7. Đỗ Văn Hòa
  8. Hồ Nghĩa Hưu
  9. Hoàng Ngọc Phượng
  10. Hoàng Ngọc Phượng
  11. Hoàng Ngọc Phượng
  12. Hoàng Văn Lực
  13. Hoàng Văn Lực
  14. Lương Văn Thất
  15. Ngô Đức Quy
  16. Nguyễn Hữu Bái
  17. Nguyễn Hữu Bát
  18. Nguyễn Hữu Bát
  19. Nguyễn Hữu Bát
  20. Nguyễn Phú Thể
  21. Nguyễn Phúc Thể
  22. Nguyễn Phúc Thể
  23. Nguyễn Toàn Thắng
  24. Nguyễn Văn Diều
  25. Nguyễn Văn Diều
  26. Nguyễn Văn Dung
  27. Nguyễn Văn Dung
  28. Nguyễn Văn Dung
  29. Nguyễn Văn Hiền
  30. Nguyễn Văn Hiền
  31. Nguyễn Văn Hiếu
  32. Nguyễn Văn Khối
  33. Nguyễn Văn Trung
  34. Nguyễn Văn Trung
  35. Nguyễn Văn Trung
  36. Nguyễn Văn Tung
  37. Nguyễn Văn Tung
  38. Nguyễn Văn Út
  39. Nguyễn Văn Út
  40. Nguyễn Văn Út