Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

318 người khớp “Tang” trong 53 danh sách · trang 9/11

  1. Nguyễn Khắc Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thiện Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 13/12/1977 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trường Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trường Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- An Lão- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Long Châu- Yên Phong- Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/4/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/4/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thụy Bình- Thụy Anh- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Vũ Én- Thanh Ba- Hy sinh: 2/10/1967 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Công Táng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Quan- Hải Hậu- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Công Táng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Công Táng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Công Táng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đức Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đức Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Tang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lặc- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lặc- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.