Phạm Văn Tang

Quê quánĐại Hợp- Kiến Thụy-
Ngày hy sinh 19/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082909]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Tang, Năm sinh=, Ngày hy sinh=19/12/1969, Quê quán=Đại Hợp- Kiến Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27333 (số thứ tự 1082909).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Tang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Tang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 19/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đình Nhất
  2. Lăng Văn Mạc
  3. Lô Văn Du
  4. Nguyễn Nhân Danh
  5. Nguyễn Nhân Danh
  6. Nguyễn Nhân Doanh
  7. Nguyễn Thanh Tin
  8. Nguyễn Văn Kiển
  9. Nguyễn Văn Kiển
  10. Nguyễn Văn Tinh
  11. Nguyễn Văn Tịnh
  12. Phạm Tiến Chinh
  13. Phạm Văn Phiến
  14. Tạ Đức Thìn
  15. Thân Đức Liên