Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

318 người khớp “Tang” trong 53 danh sách · trang 10/11

  1. Phạm Viết Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hồng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Viết Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Tăng Chân Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn- Hy sinh: 7/2/1964 Xem đầy đủ →
  4. Tăng Chính Tả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đạo- Nam Ninh- Hy sinh: 23/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Tăng Chính Tả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đạo- Nam Ninh- Hy sinh: 23/8/1972 Xem đầy đủ →
  6. Tăng Đình Khưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  7. Tăng Đình Khưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  8. Tăng Đình Nhưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  9. Tăng Doãn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lai Vu- Kim Thành- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Tăng Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lai Vu- Kim Thành- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
  11. Tăng Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lai Vu- Kim Thành- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
  12. Tăng Đức Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Lộc- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  13. Tăng Ly Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Thôn- Sóc Trăng- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
  14. Tăng Ngọc Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Độ- Lộc Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Tăng Ngọc Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Độ- Lộc Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Tăng Ngọc Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Độ- Lộc Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Tăng Thiên Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 4/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Tăng Trọng Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · 621 Lý Nam Đế- Quận 5- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  19. Tăng Văn Cò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lạc- Mười Tế- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  20. Tăng Văn Cọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phong Lạc- Mười Tế- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  21. Tăng Văn Cọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phong Lạc- Mười Tế- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  22. Tăng Văn Cún Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  23. Tăng Văn Cún Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/3/1967 Xem đầy đủ →
  24. Tăng Văn Doan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Khôi- Gia Lộc- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Tăng Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Trị- Bình Tân- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Tăng Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Dương- Thái Ninh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Tăng Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Dương- Thái Ninh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Tăng Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Gia Xuyên- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  29. Tăng Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Xuân- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  30. Tăng Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Phú- Cẩm Giàng- Hy sinh: 15/11/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.