Tăng Đức Lương
| Quê quán | Gia Hòa- Gia Lộc- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 20/3/1973 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1084571]: Lietsi {Họ tên=Tăng Đức Lương, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/3/1973, Quê quán=Gia Hòa- Gia Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28995 (số thứ tự 1084571).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tăng Đức Lương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Tăng Đức Lương” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
44 người cùng hy sinh ngày 20/3/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Đình Long
- Hà Mai Điền
- Hà Văn Lá
- Hồ Viết Trường
- Lê Hữu Lài
- Lê Thanh Hùng
- Lê Thành Hùng
- Lê Thanh Hùng
- Lê Văn Hạnh
- Ngô Xuân Hóa
- Nguyễn Anh Thoại
- Nguyễn Bá Cơ
- Nguyễn Đình Hùng
- Nguyễn Đình Hùng
- Nguyễn Đình Phán
- Nguyễn Đình Phán
- Nguyễn Đức Cừ
- Nguyễn Đức Do
- Nguyễn Hữu Phước
- Nguyễn Ngọc Ẩn
- Nguyễn Ngọc Ẩn
- Nguyễn Ngọc Ẩn
- Nguyễn Quý Hổ
- Nguyễn Sỹ Lùng
- Nguyễn Sỹ Nùng
- Nguyễn Trọng Minh
- Nguyễn Trọng Minh
- Nguyễn Tú Cát
- Nguyễn Văn Lơ
- Nguyễn Văn Lộc
- Nguyễn Văn Minh
- Nguyễn Văn Thắm
- Nguyễn Văn Thắm
- Nguyễn Văn Thoại
- Nguyễn Văn Vịnh
- Nguyễn Viết Cừ
- Nguyễn Viết Hùng
- Nguyễn Viết Nghiêm
- Nguyễn Vương Quý
- Nguyễn Xuân Thái
- Phạm Văn Phiệt
- Tạ Thành Phú
- Tạ Thành Phú
- Thái Bá Kiên