Nguyễn Sỹ Nùng

Năm sinh1953
Quê quánQuang Trung- Kinh Môn-
Ngày hy sinh 20/3/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070965]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Sỹ Nùng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=20/3/1973, Quê quán=Quang Trung- Kinh Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15389 (số thứ tự 1070965).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Sỹ Nùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Sỹ Nùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 20/3/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đình Long
  2. Hà Mai Điền
  3. Hà Văn Lá
  4. Hồ Viết Trường
  5. Lê Hữu Lài
  6. Lê Thanh Hùng
  7. Lê Thành Hùng
  8. Lê Thanh Hùng
  9. Lê Văn Hạnh
  10. Ngô Xuân Hóa
  11. Nguyễn Anh Thoại
  12. Nguyễn Bá Cơ
  13. Nguyễn Đình Hùng
  14. Nguyễn Đình Hùng
  15. Nguyễn Đình Phán
  16. Nguyễn Đình Phán
  17. Nguyễn Đức Cừ
  18. Nguyễn Đức Do
  19. Nguyễn Hữu Phước
  20. Nguyễn Ngọc Ẩn
  21. Nguyễn Ngọc Ẩn
  22. Nguyễn Ngọc Ẩn
  23. Nguyễn Quý Hổ
  24. Nguyễn Sỹ Lùng
  25. Nguyễn Trọng Minh
  26. Nguyễn Trọng Minh
  27. Nguyễn Tú Cát
  28. Nguyễn Văn Lơ
  29. Nguyễn Văn Lộc
  30. Nguyễn Văn Minh
  31. Nguyễn Văn Thắm
  32. Nguyễn Văn Thắm
  33. Nguyễn Văn Thoại
  34. Nguyễn Văn Vịnh
  35. Nguyễn Viết Cừ
  36. Nguyễn Viết Hùng
  37. Nguyễn Viết Nghiêm
  38. Nguyễn Vương Quý
  39. Nguyễn Xuân Thái
  40. Phạm Văn Phiệt