Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

318 người khớp “Tang” trong 53 danh sách · trang 11/11

  1. Tăng Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phạm Trung- Gia Lộc- Hy sinh: 9/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Tăng Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
  3. Tăng Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
  4. Tăng Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Tăng Văn Triết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Thới- Hoài Đông- Hy sinh: 13/7/1964 Xem đầy đủ →
  6. Tăng Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 15- Lê Hồng Phong- TP Nam Định- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  7. Tăng Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 15 Lê Hồng Phong- - Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
  8. Tăng Văn Vỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tăng Phú Long- Bình Phước- Hy sinh: 9/6/1963 Xem đầy đủ →
  9. Tăng Xuân Te Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  10. Tăng Xuân Te Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  11. Tăng Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Tăng Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Tăng Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Gia Tám- Gia Lộc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Tăng Xuân Tức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lâm- Gia Lộc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Tăng Ngọc Nhâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Diễn Hoa- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/4/1972 Lô 11 Số 161 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Quỳnh Thu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 8/2/1972 Lô 4 Số 96 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đăng Tầng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 13/1/1973 Lô 4 Số 102 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Gia Tặng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1935 · Yên Tăng- ý Yên- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/9/1972 Lô 4 Số 95 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.