Tăng Ngọc Đình

Quê quánLê Độ- Lộc Yên-
Ngày hy sinh 18/11/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084574]: Lietsi {Họ tên=Tăng Ngọc Đình, Năm sinh=, Ngày hy sinh=18/11/1969, Quê quán=Lê Độ- Lộc Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28998 (số thứ tự 1084574).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tăng Ngọc Đình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tăng Ngọc Đình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 18/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Nho
  2. Đinh Đỗ Tuân
  3. Hồ Viết Lộc
  4. Hồ Xuân Lộc
  5. Hoàng Văn Toán
  6. Hoàng Văn Toán
  7. Hoàng Văn Toán
  8. Lê Thành Sơn
  9. Ngô Quang Mầm
  10. Ngô Quang Mầm
  11. Ngô Quang Mầm
  12. Ngô Văn Diếm
  13. Nguyễn Khánh Dư
  14. Nguyễn Khánh Dụ
  15. Nguyễn Trọng Khang
  16. Nguyễn Trọng Khang
  17. Nguyễn Văn Ảnh
  18. Nguyễn Văn Chuẩn
  19. Nguyễn Văn Chuẩn
  20. Nguyễn Văn Chuẩn
  21. Nguyễn Văn Tính
  22. Nguyễn Văn Toàn
  23. Nguyễn Văn Toàn
  24. Nguyễn Văn Trọng
  25. Nguyễn Văn Trọng
  26. Nguyễn Văn Tư
  27. Phùng Văn Tư
  28. Phùng Văn Tư
  29. Tăng Ngọc Đình
  30. Tăng Ngọc Đình