Phạm Công Táng

Quê quánHải Quang- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 22/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080327]: Lietsi {Họ tên=Phạm Công Táng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=22/3/1975, Quê quán=Hải Quang- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24751 (số thứ tự 1080327).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Công Táng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Công Táng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 22/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tuyến
  2. Nguyễn Công Bình
  3. Nguyễn Khắc Hiếu
  4. Nguyễn Mạnh Tú
  5. Nguyễn Tiến Đước
  6. Nguyễn Văn Dân
  7. Nguyễn Văn Dân
  8. Nguyễn Văn Đồng
  9. Nguyễn Văn Đồng
  10. Nguyễn Văn Đồng
  11. Nguyễn Văn Lải
  12. Nguyễn Văn Sanh
  13. Nguyễn Văn Tú
  14. Nguyễn Xuân Lãi
  15. Nguyễn Xuân Quang
  16. Phạm Quốc Tịch
  17. Phạm Văn Phượng