Lê Văn Tằng

Quê quánVũ Sơn- Bắc Sơn-
Ngày hy sinh 1/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063726]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Tằng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25659, Quê quán=Vũ Sơn- Bắc Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8150 (số thứ tự 1063726).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Tằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Tằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 1/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thành
  2. Đặng Văn Tiến
  3. Đoàn Hữu Tỉnh
  4. Đoàn Trọng Cường
  5. Dương Văn Cồng
  6. Hà Văn Thưởng
  7. Hoàng Văn Chéo
  8. Hoàng Văn Thành
  9. Lê Văn Đoan
  10. Lê Xuân Quyền
  11. Lê Xuân Quyền
  12. Lục Thanh Bình
  13. Lục Văn Kính
  14. Lương Quốc Huy
  15. Lương Văn Bàn
  16. Mai Doãn Bằng
  17. Mông Vĩnh Cửu
  18. Ngô Đức Nghi
  19. Ngô Văn Hải
  20. Ngọc Minh Tuấn
  21. Nguyễn Đăng Tiến
  22. Nguyễn Đức Thanh
  23. Nguyễn Khắc Thái
  24. Nguyễn Thanh Hùng
  25. Nguyễn Văn An
  26. Nguyễn Văn Bép
  27. Nguyễn Văn Bốn
  28. Nguyễn Văn Đàng
  29. Nguyễn Văn Đức
  30. Nguyễn Văn Đức
  31. Nguyễn Văn Dũng
  32. Nguyễn Văn Duyên
  33. Nguyễn Văn Hồng
  34. Nguyễn Văn Nhâm
  35. Nguyễn Văn Sách
  36. Nguyễn Xuân Đạc
  37. Nguyễn Xuân Đạc
  38. Nguyễn Xuân Trác
  39. Nguyễn Xuân Trác
  40. Nông Hồng Trường
  41. Nông Văn Báo
  42. Nông Văn Lường
  43. Nông Văn Pháo
  44. Phạm Văn Bưởi