Trần Hà Tằng

Năm sinh1947
Quê quánLăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 1/5/1973
Nơi hy sinhNgọc Quăn, Kon Tum
Vị trí mộ (21-99)01 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042512]: Lietsi {Họ tên=Trần Hà Tằng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26785, Quê quán=Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Quăn, Kon Tum, Vị trí mộ=(21-99)01 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22935 (số thứ tự 1042512).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hà Tằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hà Tằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 1/5/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ô Văn Đông
  2. Lê Thanh Kiểm
  3. Nguyễn Văn Vọng
  4. Trần Văn Bách
  5. Lê Xuân Hải
  6. Nguyễn Hồng Huynh
  7. Đào Bá Hoàng
  8. Nguyễn Văn Kiến
  9. Nguyễn Mạnh Hải
  10. Lê Duy Tiêu
  11. Nguyễn Văn Thể
  12. Hoàng Xuân Linh
  13. Dương Công Thức
  14. Đinh Công Cóp
  15. Đoàn Văn Chuyển
  16. Đinh Văn Niệm
  17. Phạm Đình Phương
  18. Nguyễn Đăng Bến
  19. Nguyễn Văn Ba
  20. Lã Ngọc Thấu