Nguyễn Văn Thể

Năm sinh1952
Quê quánCẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 1/5/1973
Nơi hy sinhCăn cứ Lam Sơn, Kon Tum
Vị trí mộ (17-01)04 05

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043502]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thể, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26785, Quê quán=Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Căn cứ Lam Sơn, Kon Tum, Vị trí mộ=(17-01)04 05}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23925 (số thứ tự 1043502).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thể” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thể” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 1/5/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ô Văn Đông
  2. Trần Hà Tằng
  3. Lê Thanh Kiểm
  4. Nguyễn Văn Vọng
  5. Trần Văn Bách
  6. Lê Xuân Hải
  7. Nguyễn Hồng Huynh
  8. Đào Bá Hoàng
  9. Nguyễn Văn Kiến
  10. Nguyễn Mạnh Hải
  11. Lê Duy Tiêu
  12. Hoàng Xuân Linh
  13. Dương Công Thức
  14. Đinh Công Cóp
  15. Đoàn Văn Chuyển
  16. Đinh Văn Niệm
  17. Phạm Đình Phương
  18. Nguyễn Đăng Bến
  19. Nguyễn Văn Ba
  20. Lã Ngọc Thấu