Nguyễn Đăng Bến

Năm sinh1950
Quê quánHòa Chính- Chương Mỹ- Hà Tây
Ngày hy sinh 1/5/1973
Nơi hy sinhB2, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (75-18)01 Plei Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049778]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Bến, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26785, Quê quán=Hòa Chính- Chương Mỹ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B2, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(75-18)01 Plei Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30201 (số thứ tự 1049778).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Bến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Bến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 1/5/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ô Văn Đông
  2. Trần Hà Tằng
  3. Lê Thanh Kiểm
  4. Nguyễn Văn Vọng
  5. Trần Văn Bách
  6. Lê Xuân Hải
  7. Nguyễn Hồng Huynh
  8. Đào Bá Hoàng
  9. Nguyễn Văn Kiến
  10. Nguyễn Mạnh Hải
  11. Lê Duy Tiêu
  12. Nguyễn Văn Thể
  13. Hoàng Xuân Linh
  14. Dương Công Thức
  15. Đinh Công Cóp
  16. Đoàn Văn Chuyển
  17. Đinh Văn Niệm
  18. Phạm Đình Phương
  19. Nguyễn Văn Ba
  20. Lã Ngọc Thấu