Tăng Xuân Được

Năm sinh1952
Quê quánXóm 1- Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà
Ngày hy sinh 28/08/1972
Nơi hy sinhẤp Tút Hăng Rin
Vị trí mộ Đông Bắc Làng Tiệp, xã Ngờ Đất, khu 6, Gia Lai, Mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038585]: Lietsi {Họ tên=Tăng Xuân Được, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=28/08/1972, Quê quán=Xóm 1- Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Tút Hăng Rin, Vị trí mộ=Đông Bắc Làng Tiệp, xã Ngờ Đất, khu 6, Gia Lai, Mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19008 (số thứ tự 1038585).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tăng Xuân Được” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tăng Xuân Được” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 28/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Đức Hán
  2. Nhỏ
  3. Nguyễn Văn Việt
  4. Hoàng Văn Lân
  5. Hứa Văn Dùng (Dũng)
  6. Nông Minh Tiến
  7. Ma Văn Xương
  8. Phạm Thế Hưu
  9. Đinh Công Luận
  10. Nguyễn Duy Hoà
  11. Trần Văn Nhưỡng
  12. Húa Văn Hắng
  13. Nguyễn Hữu Đích
  14. Phạm Ngọc Quý
  15. Trần Văn Đang