Phạm Thế Hưu

Năm sinh1951
Quê quánPhúc Đà- Hà Phú- Sơn Dương
Ngày hy sinh 28/08/1972
Nơi hy sinhẤp Tơ Hăng Rin
Vị trí mộ Làng Tiệp năm 1972, K6, Gia Lai, Mộ 8, cách làng 500m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041188]: Lietsi {Họ tên=Phạm Thế Hưu, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=28/08/1972, Quê quán=Phúc Đà- Hà Phú- Sơn Dương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Tơ Hăng Rin, Vị trí mộ=Làng Tiệp năm 1972, K6, Gia Lai, Mộ 8, cách làng 500m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21611 (số thứ tự 1041188).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thế Hưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thế Hưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 28/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tăng Xuân Được
  2. Vũ Đức Hán
  3. Nhỏ
  4. Nguyễn Văn Việt
  5. Hoàng Văn Lân
  6. Hứa Văn Dùng (Dũng)
  7. Nông Minh Tiến
  8. Ma Văn Xương
  9. Đinh Công Luận
  10. Nguyễn Duy Hoà
  11. Trần Văn Nhưỡng
  12. Húa Văn Hắng
  13. Nguyễn Hữu Đích
  14. Phạm Ngọc Quý
  15. Trần Văn Đang