Trần Văn Đang

Năm sinh1944
Quê quánĐồng Kể- Đồng Khang- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 28/08/1972
Nơi hy sinhLàng Dịt
Vị trí mộ (29-05)01 Bảo Đức mộ 2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048481]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Đang, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=28/08/1972, Quê quán=Đồng Kể- Đồng Khang- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Dịt, Vị trí mộ=(29-05)01 Bảo Đức mộ 2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28904 (số thứ tự 1048481).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Đang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Đang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 28/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tăng Xuân Được
  2. Vũ Đức Hán
  3. Nhỏ
  4. Nguyễn Văn Việt
  5. Hoàng Văn Lân
  6. Hứa Văn Dùng (Dũng)
  7. Nông Minh Tiến
  8. Ma Văn Xương
  9. Phạm Thế Hưu
  10. Đinh Công Luận
  11. Nguyễn Duy Hoà
  12. Trần Văn Nhưỡng
  13. Húa Văn Hắng
  14. Nguyễn Hữu Đích
  15. Phạm Ngọc Quý