Nông Minh Tiến

Năm sinh1951
Quê quánNhân Mục- Hàm Yên
Ngày hy sinh 28/08/1972
Nơi hy sinhĐường 14, Gia Lai
Vị trí mộ (70-16)04 Tân phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041106]: Lietsi {Họ tên=Nông Minh Tiến, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=28/08/1972, Quê quán=Nhân Mục- Hàm Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Gia Lai, Vị trí mộ=(70-16)04 Tân phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21529 (số thứ tự 1041106).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Minh Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Minh Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 28/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tăng Xuân Được
  2. Vũ Đức Hán
  3. Nhỏ
  4. Nguyễn Văn Việt
  5. Hoàng Văn Lân
  6. Hứa Văn Dùng (Dũng)
  7. Ma Văn Xương
  8. Phạm Thế Hưu
  9. Đinh Công Luận
  10. Nguyễn Duy Hoà
  11. Trần Văn Nhưỡng
  12. Húa Văn Hắng
  13. Nguyễn Hữu Đích
  14. Phạm Ngọc Quý
  15. Trần Văn Đang