Đinh Công Luận

Năm sinh1950
Quê quánNa Vân- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 28/08/1972
Nơi hy sinhTút Hăng Rin, K6, Gia Lai
Vị trí mộ Đông bắc làng Tiệp 1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041784]: Lietsi {Họ tên=Đinh Công Luận, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=28/08/1972, Quê quán=Na Vân- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tút Hăng Rin, K6, Gia Lai, Vị trí mộ=Đông bắc làng Tiệp 1972}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22207 (số thứ tự 1041784).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Công Luận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Công Luận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 28/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tăng Xuân Được
  2. Vũ Đức Hán
  3. Nhỏ
  4. Nguyễn Văn Việt
  5. Hoàng Văn Lân
  6. Hứa Văn Dùng (Dũng)
  7. Nông Minh Tiến
  8. Ma Văn Xương
  9. Phạm Thế Hưu
  10. Nguyễn Duy Hoà
  11. Trần Văn Nhưỡng
  12. Húa Văn Hắng
  13. Nguyễn Hữu Đích
  14. Phạm Ngọc Quý
  15. Trần Văn Đang