Trần Văn Nhưỡng

Năm sinh1949
Quê quánNam Hồng- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 28/08/1972
Nơi hy sinhKhu 4, Gia Lai
Vị trí mộ Bắc làng Khớp khu 4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042318]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Nhưỡng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=28/08/1972, Quê quán=Nam Hồng- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=Bắc làng Khớp khu 4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22741 (số thứ tự 1042318).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Nhưỡng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Nhưỡng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 28/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tăng Xuân Được
  2. Vũ Đức Hán
  3. Nhỏ
  4. Nguyễn Văn Việt
  5. Hoàng Văn Lân
  6. Hứa Văn Dùng (Dũng)
  7. Nông Minh Tiến
  8. Ma Văn Xương
  9. Phạm Thế Hưu
  10. Đinh Công Luận
  11. Nguyễn Duy Hoà
  12. Húa Văn Hắng
  13. Nguyễn Hữu Đích
  14. Phạm Ngọc Quý
  15. Trần Văn Đang