Y Tang

Năm sinh1939
Quê quánLa Pun- Lạc Thiện- Đắk Lắk
Ngày hy sinh 26/11/1971
Nơi hy sinhHuyện 10
Vị trí mộ Buông Má, Lạc Thiện, 82-200-24-400

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037078]: Lietsi {Họ tên=Y Tang, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=26/11/1971, Quê quán=La Pun- Lạc Thiện- Đắk Lắk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 10, Vị trí mộ=Buông Má, Lạc Thiện, 82-200-24-400}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17501 (số thứ tự 1037078).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Y Tang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Y Tang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 26/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Y Tôn
  2. A Ninh
  3. Hà Văn Quan
  4. Bùi Cao Lâm (Danh)