Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

318 người khớp “Tang” trong 53 danh sách · trang 5/11

  1. Trần Trọng Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Thắng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  2. Phùng Hữu Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đình Trung- Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tăng Quyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hoài Hảo- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 27/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Tặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Khám Lâm- Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/10/1967 T5a, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Tăng Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Xuyên- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1967 Đông làng Kênh, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Tăng Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phương Quất- Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 30/03/1967 Chư Pa, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tấng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 10/6/1967 Mộ số 8A, Đ3, Kánh Trung Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thiên Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Tiến- Đồng Hỷ Hy sinh: 4/7/1968 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thị trấn Kẹp- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1968 Đồi 900 đường 14 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hải Lộc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 26/03/1968 Đông Nam Chư Đô Xem đầy đủ →
  11. Tang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Băch Ă- E15- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 2/2/1968 Làng Kờ Rang, E8, Khu 5 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đại Trạch- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 24/09/1968 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  13. Loan Văn Tằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đông Dương- An Lạc- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 14/09/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  14. Tăng Văn Đấy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiên Hưng- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 29/09/1968 Nghĩa trang điều trị 5, mộ 9 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tăng Viến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phù Ninh- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  17. Tăng Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trần Phú- Diễn Đồng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 4- Thiệu Phúc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Tăng Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Nhà- Long Biên- Hà Nội Hy sinh: 21/04/1968 Tây Plei cao Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/05/1968 Nam Chư Pa Xem đầy đủ →
  21. Đinh Minh Tặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên thái- Hóa Tiến- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 9/7/1968 Xem đầy đủ →
  22. Tăng Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Thắng- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 18/06/1968 Đường 14, Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Tăng Bá Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Lang- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Tằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  25. Triệu Quang Tàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 15/05/1969 (93-13)03 Đăk Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bãi Cháy- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 3/12/1969 Nhà lá Kon tum Xem đầy đủ →
  27. Phạm Mạnh Tảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Hưng Quan- Trọng Quan- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Lễ- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 11/12/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  29. Lê Đình Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Thắng- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 21/11/1969 Tà Bới, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Tăng Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Chu- Thanh Nam- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1969 H67, Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.