Hoàng Văn Tằng

Năm sinh1934
Quê quánNgũ Lão- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 24/06/1969
Nơi hy sinhĐồi 843, Kon Tum
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032656]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Tằng, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=24/06/1969, Quê quán=Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 843, Kon Tum, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13079 (số thứ tự 1032656).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Tằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Tằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 24/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bế Văn Sỏn (Sơn)
  2. Hoàng Văn Cống
  3. Khổng Bá Ngự
  4. Thăng Văn Phung
  5. Nguyễn Lệnh Xuân
  6. Phan Đình Hiếu (Hiểu)
  7. Vương Văn Địch
  8. Kiêm
  9. Hoàng Văn Mạnh
  10. Bùi Kính Thăng
  11. Lê Văn Mỹ
  12. Nguyễn Xuân Minh
  13. Đặng Hồng thắm
  14. Hoàng Văn Thông
  15. Nguyễn Hữu Quân
  16. Nguyễn Văn Vằng
  17. Hoàng Văn Điệp
  18. Tống Quốc Ngư
  19. Nguyễn Thế Hoạt
  20. Nguyễn Quyết Chiến