Nguyễn Hữu Quân

Năm sinh1948
Quê quánMỹ Hưng- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 24/06/1969
Trường hợp hy sinhMất xác (đồi 843)
Nơi hy sinhKon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034742]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Quân, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24/06/1969, Quê quán=Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác (đồi 843)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15165 (số thứ tự 1034742).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Quân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Quân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 24/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bế Văn Sỏn (Sơn)
  2. Hoàng Văn Cống
  3. Khổng Bá Ngự
  4. Thăng Văn Phung
  5. Nguyễn Lệnh Xuân
  6. Phan Đình Hiếu (Hiểu)
  7. Hoàng Văn Tằng
  8. Vương Văn Địch
  9. Kiêm
  10. Hoàng Văn Mạnh
  11. Bùi Kính Thăng
  12. Lê Văn Mỹ
  13. Nguyễn Xuân Minh
  14. Đặng Hồng thắm
  15. Hoàng Văn Thông
  16. Nguyễn Văn Vằng
  17. Hoàng Văn Điệp
  18. Tống Quốc Ngư
  19. Nguyễn Thế Hoạt
  20. Nguyễn Quyết Chiến