Nguyễn Văn Vằng

Năm sinh1947
Quê quánMinh Hoàng- Phù Cừ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 24/06/1969
Nơi hy sinhTây nam Buôn Mê Thuột
Vị trí mộ T54

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035009]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Vằng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24/06/1969, Quê quán=Minh Hoàng- Phù Cừ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nam Buôn Mê Thuột, Vị trí mộ=T54}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15432 (số thứ tự 1035009).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Vằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Vằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 24/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bế Văn Sỏn (Sơn)
  2. Hoàng Văn Cống
  3. Khổng Bá Ngự
  4. Thăng Văn Phung
  5. Nguyễn Lệnh Xuân
  6. Phan Đình Hiếu (Hiểu)
  7. Hoàng Văn Tằng
  8. Vương Văn Địch
  9. Kiêm
  10. Hoàng Văn Mạnh
  11. Bùi Kính Thăng
  12. Lê Văn Mỹ
  13. Nguyễn Xuân Minh
  14. Đặng Hồng thắm
  15. Hoàng Văn Thông
  16. Nguyễn Hữu Quân
  17. Hoàng Văn Điệp
  18. Tống Quốc Ngư
  19. Nguyễn Thế Hoạt
  20. Nguyễn Quyết Chiến