Dương Văn Tăng

Năm sinh1940
Quê quánThị trấn Kẹp- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 3/6/1968
Vị trí mộ Đồi 900 đường 14

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027693]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Tăng, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24992, Quê quán=Thị trấn Kẹp- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đồi 900 đường 14}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8116 (số thứ tự 1027693).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Tăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Tăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 3/6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Đình Tiếp
  2. Phạm Quang Đại
  3. Nguyễn Văn Bướm
  4. Trần Doãn Nghị
  5. Dương Công Mừng
  6. Nguyễn Văn Tư
  7. Trần Văn Tài
  8. Vũ Văn Vãng
  9. Trầm Văn Tạo
  10. A Vạt
  11. Đinh Néo
  12. A Nháp
  13. A Vung (Thiết)
  14. Nguyễn Quang Tiến
  15. Lương Bá Châu
  16. Lê Ngọc Châu
  17. Nguyễn Chính
  18. Hoàng Ngọc Loãn
  19. Nguyễn Văn Thảo
  20. Đào Đức Nhuần
  21. Lê Viết Ánh
  22. Nguyễn Công Cự
  23. Nguyễn Ngọc Oánh
  24. Vũ Văn Khiêm
  25. Vũ Văn Luân
  26. Bùi Văn Quang
  27. Lương Văn Hiển
  28. Đoàn Trọng Lự
  29. Nguyễn Văn Đồng
  30. Lê Hồng Nghiên
  31. Nguyễn Tiến Đạt
  32. Trần Văn Kiểm
  33. Phạm Văn Vĩnh
  34. Nguyễn Thị Kim Liên
  35. Tô Thu
  36. Nguyễn Văn Nha
  37. Trần Văn Số
  38. Giang Văn Vụ
  39. Trần Văn Sáu
  40. Nguyễn Văn Dàn
  41. Nguyễn Bạch Đằng
  42. Cao Ngọc Hùng
  43. Cao Văn Hùng
  44. Đặng Công Bên (Bêu)