Nguyễn Tiến Đạt

Năm sinh1948
Quê quánNgọc Mĩ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 3/6/1968
Nơi hy sinhĐức vác, H67, Kon tum
Vị trí mộ Tại Đức Vác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030903]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Đạt, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24992, Quê quán=Ngọc Mĩ- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức vác, H67, Kon tum, Vị trí mộ=Tại Đức Vác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11326 (số thứ tự 1030903).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Đạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Đạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 3/6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Đình Tiếp
  2. Dương Văn Tăng
  3. Phạm Quang Đại
  4. Nguyễn Văn Bướm
  5. Trần Doãn Nghị
  6. Dương Công Mừng
  7. Nguyễn Văn Tư
  8. Trần Văn Tài
  9. Vũ Văn Vãng
  10. Trầm Văn Tạo
  11. A Vạt
  12. Đinh Néo
  13. A Nháp
  14. A Vung (Thiết)
  15. Nguyễn Quang Tiến
  16. Lương Bá Châu
  17. Lê Ngọc Châu
  18. Nguyễn Chính
  19. Hoàng Ngọc Loãn
  20. Nguyễn Văn Thảo
  21. Đào Đức Nhuần
  22. Lê Viết Ánh
  23. Nguyễn Công Cự
  24. Nguyễn Ngọc Oánh
  25. Vũ Văn Khiêm
  26. Vũ Văn Luân
  27. Bùi Văn Quang
  28. Lương Văn Hiển
  29. Đoàn Trọng Lự
  30. Nguyễn Văn Đồng
  31. Lê Hồng Nghiên
  32. Trần Văn Kiểm
  33. Phạm Văn Vĩnh
  34. Nguyễn Thị Kim Liên
  35. Tô Thu
  36. Nguyễn Văn Nha
  37. Trần Văn Số
  38. Giang Văn Vụ
  39. Trần Văn Sáu
  40. Nguyễn Văn Dàn
  41. Nguyễn Bạch Đằng
  42. Cao Ngọc Hùng
  43. Cao Văn Hùng
  44. Đặng Công Bên (Bêu)