Lê Viết Ánh

Năm sinh1948
Quê quánVũ Vinh- Vũ Tiên- Thái Bình
Ngày hy sinh 3/6/1968
Nơi hy sinhĐồn điền Săng Tô Ni
Vị trí mộ Tây bắc Săng Tô Ni, h6, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029517]: Lietsi {Họ tên=Lê Viết Ánh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24992, Quê quán=Vũ Vinh- Vũ Tiên- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn điền Săng Tô Ni, Vị trí mộ=Tây bắc Săng Tô Ni, h6, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9940 (số thứ tự 1029517).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Viết Ánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Viết Ánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 3/6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Đình Tiếp
  2. Dương Văn Tăng
  3. Phạm Quang Đại
  4. Nguyễn Văn Bướm
  5. Trần Doãn Nghị
  6. Dương Công Mừng
  7. Nguyễn Văn Tư
  8. Trần Văn Tài
  9. Vũ Văn Vãng
  10. Trầm Văn Tạo
  11. A Vạt
  12. Đinh Néo
  13. A Nháp
  14. A Vung (Thiết)
  15. Nguyễn Quang Tiến
  16. Lương Bá Châu
  17. Lê Ngọc Châu
  18. Nguyễn Chính
  19. Hoàng Ngọc Loãn
  20. Nguyễn Văn Thảo
  21. Đào Đức Nhuần
  22. Nguyễn Công Cự
  23. Nguyễn Ngọc Oánh
  24. Vũ Văn Khiêm
  25. Vũ Văn Luân
  26. Bùi Văn Quang
  27. Lương Văn Hiển
  28. Đoàn Trọng Lự
  29. Nguyễn Văn Đồng
  30. Lê Hồng Nghiên
  31. Nguyễn Tiến Đạt
  32. Trần Văn Kiểm
  33. Phạm Văn Vĩnh
  34. Nguyễn Thị Kim Liên
  35. Tô Thu
  36. Nguyễn Văn Nha
  37. Trần Văn Số
  38. Giang Văn Vụ
  39. Trần Văn Sáu
  40. Nguyễn Văn Dàn
  41. Nguyễn Bạch Đằng
  42. Cao Ngọc Hùng
  43. Cao Văn Hùng
  44. Đặng Công Bên (Bêu)