Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

318 người khớp “Tang” trong 53 danh sách · trang 4/11

  1. Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 01/9/1989 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đức Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Lệ Ninh, BTT Hy sinh: 15/3/1978 Xem đầy đủ →
  3. Võ Văn Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  4. Lê Đức Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nguyên Thủy, Lệ Ninh Hy sinh: 15/3/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Trần Ngọc Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Lê Đình Tặng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Duy Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Quốc Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Hải Phú- Quỳnh Phương- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1965 Đông Nam Plây Me 400m Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thôn 2- Quang Na- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 18/11/1965 Làng Ba Bi I A Răng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tăng Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lương Mộng- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965 Tại Trận Địa Chư Pông Xem đầy đủ →
  11. Đinh Thế Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nam Tiến- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1965 Nghĩa trang E11 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Xuân Tằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xuyên Dương- Xuân Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 20/11/1965 Cách đồn Kreng cũ 1h, gần đường ôtô đi Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  13. Tăng Viết A Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Hồng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1965 F6 mai táng, H80 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tăng Hùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm 3- Hải Long Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nội Duyên- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 11/12/1966 Nghĩa trang D2 E88 F1 Xem đầy đủ →
  16. Tăng Văn Tảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 17/08/1966 Nghĩa trang F10 đường 19B Xem đầy đủ →
  17. Tăng Xuân Huề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Du Lễ- Kiến Giới- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 13/05/1966 Bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Vương Công Tằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 12/10/1966 làng mùi h67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Trần Như Tặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đoàn Kết- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa Xem đầy đủ →
  20. Hà Thái Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuân Mai- Mai Hóa- Tuyên Hóa Hy sinh: 24/06/1966 DQY F10 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khắc Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hoà Phú- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 11/9/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hà Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đặng Xuyên- Hòa Nam- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Đình Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Diên Hồng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 21/12/1966 Nghĩa trang Viện 1 Xem đầy đủ →
  24. Tặng Bá Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quyết Thắng- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1966 Tây bắc C1, tây Sa Thầy Xem đầy đủ →
  25. Tăng Xuân Cáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Gia Xuyên- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 18/02/1966 Cách đường 8 khoảng 200m phía đông bắc, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  26. Tăng Doãn Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Lai Vu- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 18/02/1966 Cách đường 8 khoảng 200m phía đông bắc, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  27. Tăng Văn Cuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phú Thụy- Thụy Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 7/8/1967 Văn Tó, H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Tàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hùng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 22/03/1967 Vùng núi Chư Pa, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Ngô Tiến Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Đồi 823, Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Tăng Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thái Dương- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 11/6/1967 Ngọc Cam Liệt, Đắc Tô Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.