Lê Minh Tăng
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 4/4/1971 |
| Nơi hy sinh | Tây Nam Ngọc Rinh Rua |
| Vị trí mộ | (15-86)05 quận Đắc Tô 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1037592]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Tăng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26027, Quê quán=Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Nam Ngọc Rinh Rua, Vị trí mộ=(15-86)05 quận Đắc Tô 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18015 (số thứ tự 1037592).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Tăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Minh Tăng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 4/4/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Ký Phúc
- Nông Công Hoan
- Nhơ
- Nguyễn Công Học
- Nguyễn Chí Cao
- Lê Văn Long
- Hoàng Văn Kháng
- Hoàng Văn Huỳnh
- Vũ Trường Giang
- Bùi Sơn Trung
- Hoàng Văn Liên
- Nguyễn Văn Hoan
- Lê Trung Chính
- Nguyễn Văn Bách
- Bùi Khắc Quí
- Trần Đình Sơn
- Nguyễn Xuân Lộc
- Đào Xuân Được
- Ngô Xuân Hoàng
- Bùi Sơn
- Ân Toàn Dũng
- Bùi Ngọc Lộc
- Bùi Văn Lộc
- Bùi Văn Tiến