Đào Xuân Được
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Viên Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh |
| Ngày hy sinh | 4/4/1971 |
| Nơi hy sinh | Phú Nhơn, H3 ,Đắk Lắk |
| Vị trí mộ | (85-40)09 mảnh Phú Nhơn 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1046432]: Lietsi {Họ tên=Đào Xuân Được, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26027, Quê quán=Viên Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Nhơn, H3 ,Đắk Lắk, Vị trí mộ=(85-40)09 mảnh Phú Nhơn 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26855 (số thứ tự 1046432).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Xuân Được” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đào Xuân Được” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 4/4/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Ký Phúc
- Nông Công Hoan
- Nhơ
- Nguyễn Công Học
- Nguyễn Chí Cao
- Lê Văn Long
- Lê Minh Tăng
- Hoàng Văn Kháng
- Hoàng Văn Huỳnh
- Vũ Trường Giang
- Bùi Sơn Trung
- Hoàng Văn Liên
- Nguyễn Văn Hoan
- Lê Trung Chính
- Nguyễn Văn Bách
- Bùi Khắc Quí
- Trần Đình Sơn
- Nguyễn Xuân Lộc
- Ngô Xuân Hoàng
- Bùi Sơn
- Ân Toàn Dũng
- Bùi Ngọc Lộc
- Bùi Văn Lộc
- Bùi Văn Tiến