Trần Đình Sơn
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Lộc Hóa- ngoại thành Nam Định |
| Ngày hy sinh | 4/4/1971 |
| Nơi hy sinh | Phú Nhơn H3 Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | (85-40)09 Phú Nhơn 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1045161]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Sơn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26027, Quê quán=Lộc Hóa- ngoại thành Nam Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Nhơn H3 Đắc Lắc, Vị trí mộ=(85-40)09 Phú Nhơn 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25584 (số thứ tự 1045161).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Đình Sơn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 4/4/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Ký Phúc
- Nông Công Hoan
- Nhơ
- Nguyễn Công Học
- Nguyễn Chí Cao
- Lê Văn Long
- Lê Minh Tăng
- Hoàng Văn Kháng
- Hoàng Văn Huỳnh
- Vũ Trường Giang
- Bùi Sơn Trung
- Hoàng Văn Liên
- Nguyễn Văn Hoan
- Lê Trung Chính
- Nguyễn Văn Bách
- Bùi Khắc Quí
- Nguyễn Xuân Lộc
- Đào Xuân Được
- Ngô Xuân Hoàng
- Bùi Sơn
- Ân Toàn Dũng
- Bùi Ngọc Lộc
- Bùi Văn Lộc
- Bùi Văn Tiến