Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.765 người khớp “Quốc” trong 90 danh sách · trang 6/59

  1. Nguyễn Quốc Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trà Đông - Xuân Phương - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Trung đội cối 82, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cổ Châu - Châu Can - Phú Nguyên - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nông Quốc Dựng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩ Thượng - Bãi Quang - Hà Giang Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Quốc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Trung - Tiên Dụ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quốc Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Anh Dũng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quốc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Phủ Ân Nam - Vĩnh Khánh - Khánh Hòa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  7. Trần Quốc Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm Trung - Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  8. Đồng Huy Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quốc Thắng - Gia Thắng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Trung đội 14, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Trung - Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Trị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thuận Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đậu Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Công - Sơn Tiếu - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quốc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ninh Hôn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1969 Xem đầy đủ →
  13. Trần Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Hương - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Quốc Huê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quốc Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội 26, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trần Quốc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Phú - Mỹ Tho - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Hậu cần, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đại Quốc Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Quốc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đoan Hạ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quốc Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hữu Đô - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Quốc Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quốc Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quốc Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thế Lưu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lê Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Cường - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Trần Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thị trấn Vũ Bản - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nông Quốc Gảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trùng Khánh - Nà Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trần Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đồng Quốc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phố 31 - Thái Yên - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lại Quốc Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Soong Hưng - Soong Khỏa - Mộc Châu - Sơn La Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quốc Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Quốc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngõ Châu Long - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.