Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.766 người khớp “Quốc” trong 91 danh sách · trang 7/59

  1. Nguyễn Quốc Huyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thiệu Thịnh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Quốc Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - Giao Lạc - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Quốc Tri Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đô Lương - Vũ An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1973 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Quốc Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Húc - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
  5. Trần Quốc Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nông Quốc Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lý Quế - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quốc Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Phủ Ân Nam - Vĩnh Khánh - Khánh Hòa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  8. Vương Quốc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Vĩnh Chân - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Quốc Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Dương Sơn - Tam Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Quốc Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngang Khám - Hiến Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trần Quốc Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Lãng - Yên Thọ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Quốc Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Số 07 Ngõ 147 - Cầu Đất - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trần Quốc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thiên Đông - Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trần Quốc Hận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · 43, Ngõ 85 - Phố Lê Chân - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Quốc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Thịnh - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1973 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Quốc Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1974 Xem đầy đủ →
  17. Dương Quốc Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Long Ân - Hà Lộc - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Doỏng Kính - Bình Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/04/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lê Quốc Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đào Thịnh - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1978 Xem đầy đủ →
  20. Lê Quốc Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khối 40 - Tam Giá - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1978 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Quốc Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vân Tập - Minh Tân - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quốc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Sơn Đồng - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Quốc Hung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · HTX Trung Thành - Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1978 Xem đầy đủ →
  24. Trần Quốc Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bồng Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quốc Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Khối 49 - Tiểu khu Trung Thành - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Quốc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phố Đức Chính - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quốc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 74, Phố Việt Bắc - Khu Minh Khai - Thị xã Thanh Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quốc Binh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 74 Phố Việt Bắc - Minh Khai - Thị xã Thanh Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quý Sơn - Long An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quốc Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vậu Thắng - Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1976 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu