Ngô Quốc Phòng
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Ngang Khám - Hiến Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/1/1971 |
| Ngày hy sinh | 5/10/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Plây Cần - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Plây cần - Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7732 (số thứ tự 7731).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Quốc Phòng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Quốc Phòng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 5/10/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Kim Duyên sinh 1953 · Đinh Bàng - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 17, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50
- Nguyễn Văn Hải sinh 1954 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50
- Nguyễn Văn Cầu sinh 1951 · HTX Đông Phong - Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam · Đội công tác, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.22.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Quản sinh 1951 · An khoái - Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng · Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.10.09 mộ 2 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Mai Xuân Sương sinh 1952 · Tất Thắng - Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tu Mơ Rông - Gia Lai
- Nguyễn Bá Huấn sinh 1952 · Minh Tải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.09.09 mộ 3 mảnh Chư Pa bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Tộ sinh 1938 · Hạ Hội - Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tu Mơ Rông - Gia Lai
- Nguyễn Văn Toan sinh 1949 · Hà Xá - Thanh Xá - Thanh Hà - Hải Hưng · Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.05.04 mộ 2 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Tiến sinh 1951 · Duyệt Tân - Minh Tân - Phủ Cừ - Hải Hưng · Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tu Mơ Rông - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hải sinh 1954 · Quốc Trị - Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.86.04 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Dũng Tấn sinh 1953 · Quỳnh An - Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Trọng Kiên sinh 1948 · Lập Lễ - Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Phi Long sinh 1947 · Tự Do - Đức Hiệp - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đào Văn Chiếu sinh 1952 · Trại Hào - Hưng Long - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây Cần - Kon Tum
- Phạm Quang Thùng sinh 1947 · Xuân Trạch - Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây Cần - Kon Tum
- Đỗ Mạnh Lương sinh 1953 · Bái Thượng - Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Văn Đáng sinh 1953 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Xuân Quang sinh 1951 · Thanh Kỳ - An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây Cần - Kon Tum
- Lê Quý Bình sinh 1953 · Khu 4 - Ninh Trần - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây Cần - Kon Tum
- Nguyễn Kim Duyên sinh 1953 · Thôn Thượng - Đồng Bản - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.86.04 mộ 2 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hải Đương sinh 1949 · Phú Đa - Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Văn Xuân sinh 1952 · Phong Thái - Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nông Văn Táy sinh 1948 · Phú Đô - Đô Lương - Hữu Lũng - Lạng Sơn · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đặng Hữu Thư sinh 1949 · An Đài - An Bình - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Đích sinh 1941 · Thôn 3 - Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Ngô Bảo Vẽ sinh 1952 · Tan Lư - Đô Xuyên - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Thọ sinh 1952 · Phượng Hoàng - Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Đình Thi sinh 1945 · Thôn Đang - Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Tùy sinh 1953 · Bá Nha - Hợp Đức - Thanh Há - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Dương Ấu Bình sinh 1953 · Văn Xá - Ngô Quyền - Thanh Niệm - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Thanh Bình sinh 1954 · Mỗ Đoạn - Kỳ Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Mai Xuân Sơn sinh 1952 · Tất Thắng - Cộng Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.10.09 mộ 3 mảnh P lây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Viết Đáng sinh 1953 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây Cần - Kon Tum
- Hà Văn Bối sinh 1953 · Bắc Hùng - Thị Dục - Nguyên Bình - Cao Bằng · Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Triệu Quang Sứng sinh 1944 · Đoài Côn - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Võ Doãn Sử sinh 1953 · Hoành Phổ - An Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.67 bản đồ UTM 1/50.000
- Hứa Văn Tứ sinh 1947 · Phúc Sơn - Chiêm Hóa - Tuyên Quang · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.67 bản đồ UTM 1/50.000
- Lã Phúc Liên sinh 1947 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Kim Tới sinh 1948 · Hoàng Thắng - Văn Yên - Yên Bái · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Vi Văn Trọng sinh 1947 · Đông Thượng - Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Ngọc Lĩnh sinh 1950 · Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Văn Vinh sinh 1951 · Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đinh Văn Sơn sinh 1953 · Vầy Nương - Đà Bắc - Hòa Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hoàng Hữu Nhân sinh 1953 · Quang Thuận - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trương Văn Tuyên sinh 1950 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đặng Văn Thinh sinh 1949 · Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Hữu Tính sinh 1950 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Hữu Oanh sinh 1945 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Độ sinh 1952 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Văn Thạo sinh 1951 · Ngũ Lão - Ứng Hòa - Hà Tây · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Sáu sinh 1944 · Vân Trì - Phú Xuyên - Hà Tây · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đoàn Trọng Tiển sinh 1950 · Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Thắng sinh 1951 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đỗ Quốc Tuấn sinh 1953 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Quyết Thắng sinh 1949 · Đồng Tiến - Văn Lang - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Dương Văn Ấn sinh 1951 · Đội 1 - Long Vận, Hà Lộc - Phú Thọ - Vĩnh Phú · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vi Văn Rọ sinh 1950 · Mai Hạ - Mai Châu - Hòa Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lò Văn Cằng sinh 1954 · Tóng Đậu - Mai Châu - Hòa Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Điền sinh 1953 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Phi Long sinh 1943 · Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3