Phạm Quốc Vinh

Năm sinh1960
Quê quánPhố Đức Chính - Ba Đình - Hà Nội
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1978
Ngày hy sinh 19/03/1979
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTây Ninh
An táng hiện nay Bát Tam Băng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8816 (số thứ tự 8815).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quốc Vinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Quốc Vinh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Bát Tam Băng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Quốc Vinh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 19/03/1979

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Quang sinh 1961 · Hưng Hòa - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Quảng Trọng Nam sinh 1961 · Kinh Xuyên - An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Lương Văn Luân sinh 1959 · Thanh Liêm - Thanh Bình - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Bùi Hồng Tám sinh 1955 · Phủ Yên - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Hoàng Văn Pầu sinh 1959 · Khánh Yên Thượng - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Đặng Ký Phán sinh 1960 · Số nhà 201 - Minh khai - Hà Nội · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Phạm Hồng Sơn sinh 1954 · Sơn Vi - Sơn Thủy - Tam Thanh - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Văn Liên sinh 1957 · Hồng Lam - Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Vang sinh 1957 · Nam Cầu - Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3