Trần Quốc Chính

Năm sinh1951
Quê quánYên Lãng - Yên Thọ - Đông Triều - Quảng Ninh
Đơn vị Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 28/02/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 50k - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Đường 50k - Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7746 (số thứ tự 7745).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quốc Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quốc Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/02/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Chính sinh 1951 · Yên Thọ - Đông Triều - Quảng Ninh · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Vũ Văn Bàng sinh 1946 · Trung An - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Trần Văn Chính sinh 1951 · Yên Thọ - Đông Triền - Quảng Ninh · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50
  4. Nguyễn Tiến Thà sinh 1939 · Minh Chí - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.18.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Hộ sinh 1951 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 30.84.08 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nông Văn Vượng sinh 1952 · Đồn Điền - Lương Sơn - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.84.02 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  7. Vũ Văn Bàng sinh 1946 · An Lộc - Trung An - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.31.09 mảnh Plây Cần bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lại Đắc Tường sinh 1953 · Thi Trung - Tân Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50k - Kon Tum
  9. Đỗ Đình Hán sinh 1951 · Bịch Tay - Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50k - Kon Tum
  10. Ngô Văn Hữu sinh 1949 · Phong Thái - Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50k - Kon Tum
  11. Nguyễn Đức Tài sinh 1951 · Nhạc Lý - Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50k - Kon Tum
  12. Lại Văn Hiền sinh 1955 · Mỹ Lộc - Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3