Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.765 người khớp “Quốc” trong 90 danh sách · trang 5/59

  1. Vi Văn Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quốc Cải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Cả - Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Bổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Ngọc Canh - Cam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Quốc Dung (Dục) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mỹ Xá - Việt Cường - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Quốc Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Thịnh - Yên Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1975 Xem đầy đủ →
  6. Trần Quốc Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hương Minh - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Quốc Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Thớp - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Quốc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Đông - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiền Ninh - Quyết Thắng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quốc Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bản Sáng - Bình Long - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1977 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
  13. Hà Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Việt Cường - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1978 Xem đầy đủ →
  14. Lâm Quốc Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Cây Thị - Quang Son - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1978 Xem đầy đủ →
  15. Hán Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  17. Vi Quốc Trị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mai Sơn - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1979 Xem đầy đủ →
  18. Trần Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Sơn Bằng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  19. Trần Quốc Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trong Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1978 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Quốc Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Vân Đình - Thanh Hóa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quốc Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nhân Nghĩa - Lộc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1973 Xem đầy đủ →
  23. Trần Quốc Trân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  24. Trần Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  25. Rì Ái Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tổ 20 - Sơn Trùng - Cốc Lốc - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Quốc Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Tự, Xóm 2 - Hải Phúc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quốc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Lê - Thanh Bình - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Quốc Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Quốc Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Chính - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Trần Quốc Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.