Đặng Quốc Vịnh

Năm sinh1952
Quê quánXóm Thớp - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 3/10/1975
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhĐăk Song - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3677 (số thứ tự 3676).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Quốc Vịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Quốc Vịnh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đặng Quốc Vịnh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 3/10/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trung Liên sinh 1954 · Tiến Công - Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đăng Mạo sinh 1954 · Thanh Nga - Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Quang Tình sinh 1955 · Liên Bảo - Bảo Hà - Bảo Yên - Yên Bái · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Làn (Lân) sinh 1953 · Bèn Chuần - Xuân Hòa - Bảo Yên - Yên Bái · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Bằng sinh 1952 · Đại Định - Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trịnh Văn Khang sinh 1955 · Sa Mạc - Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hạ Văn Nghĩa sinh 1956 · Xuân Phương - Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Thành sinh 1954 · Trung Xuân - Vạn Yên - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa dộ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lê Thế Định sinh 1954 · Mộ Hà - Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Chu Văn Nho sinh 1954 · La Phú - La Phù - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Giang sinh 1951 · Quyết Thắng - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Xuân Khang sinh 1955 · Tuấn Quốc - Minh Bảo - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ BMT 1/50.000
  13. Nguyễn Văn Dương sinh 1954 · Yên Nhân - Tiền Phong - Yên lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Phạm Văn Sơn sinh 1954 · Tam Giá - An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Phùng Quang Trung sinh 1956 · Mỏ Vàng - Văn Yên - Yên Bái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Lê Văn Giao sinh 1955 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Danh Tám sinh 1947 · La Ngoại - Ngũ Hùng - Thanh Miên - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Trịnh Sơn Then sinh 1947 · Đoàn Xá - Đông Hải - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Phong Phú sinh 1951 · Xóm Thượng - Tự Do - Kim Đông - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Trần Văn Tạ sinh 1951 · Quang Hanh - Cẩm Phả - Quảng Ninh · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Vũ Trọng Chinh sinh 1953 · Phú Khê - Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Phan Quý Dương sinh 1951 · Tiền Phong - Phú Thư - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Bùi Đức Chín sinh 1955 · Yên Trù - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Hà Văn Nghĩa sinh 1955 · Xóm Mang - Đồng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  25. Vũ Văn Lai sinh 1955 · Hạc Đình - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Bùi Tiến Hùng sinh 1955 · Phú Thọ - Việt Thành - Chấn Yên - Yên Bái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  27. Lê Ngọc Lương sinh 1955 · Văn Quán - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phẩu E
  28. Nguyễn Trọng Đạt sinh 1947 · Thôn Tuột - Liệm Sơn - Thanh Liêm - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
  29. Nguyễn Văn Ca sinh 1947 · Nam Sơn - Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
  30. Đàm Văn Hoàng sinh 1954 · An Mạ - Hà Trì - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 Bản đồ Quảng Đức 1/50.000
  31. Nông Quang Đố sinh 1952 · Bản Lũng - Thái Cường - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
  32. Lê Văn Toán sinh 1945 · Vân Sơn - Châu Sơn - Kim Bảng - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa Độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
  33. Bùi Văn Vụ sinh 1954 · Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
  34. Phùng Đức Thảo sinh 1954 · Thống Nhất - Chí Đám - Đoàn Hùng - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa Độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
  35. Dương Quốc Đăng sinh 1953 · Long Ân - Hà Lộc - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quang Đức 1/50.000
  36. Hoàng Minh Đào sinh 1953 · Xóm Vai - Tam Thanh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 Quảng Đức bản đồ UTM 1/50.000
  37. Nông Trung Thắng sinh 1950 · Nã Vàng - Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 24, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 Quảng Đức bản đồ UTM 1/50.000
  38. Nguyễn Minh Khê sinh 1950 · Thanh Lâm - La Phú - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đai đội 1, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  39. Nguyễn Tiến Vũ sinh 1950 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  40. Cao Kim Bôn sinh 1950 · Tư Tân - Vũ Thư - Thái Bình · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.88.01 bản đồ UTM 1/50.000
  41. Vũ Xuân Kỳ sinh 1955 · Sơn Đông - Tân Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.88.01 bản đồ UTM 1/50.000
  42. Phạm Văn Hỏa sinh 1949 · Xóm 8 - Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.88.01 bản đồ UTM 1/50.000
  43. Trần Ngọc Chấn sinh 1949 · Đại Tảo - Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.88.01 bản đồ UTM 1/50.000